TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇偶性

jī'ǒuxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ NGẪU TÍNH

奇偶性 nghĩa là tính chẵn lẻ.

Nghĩa của 奇偶性

jī'ǒuxìng

KỲ NGẪU TÍNHDanh từ
  1. Tính chẵn lẻ (lẻ hoặc chẵn)

Câu hỏi thường gặp

奇偶性 nghĩa là gì?

奇偶性 (jī'ǒuxìng) nghĩa là tính chẵn lẻ.

奇偶性 đọc thế nào?

奇偶性 đọc là jī'ǒuxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇偶性 là gì?

Âm Hán Việt của 奇偶性 là "kỳ ngẫu tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.