TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇效

qíxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ HIỆU

奇效 nghĩa là hiệu quả tuyệt vời, tác dụng kỳ diệu.

Nghĩa của 奇效

qíxiào

KỲ HIỆU
  1. Hiệu quả tuyệt vời
  2. Tác dụng kỳ diệu

Câu hỏi thường gặp

奇效 nghĩa là gì?

奇效 (qíxiào) nghĩa là hiệu quả tuyệt vời, tác dụng kỳ diệu.

奇效 đọc thế nào?

奇效 đọc là qíxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇效 là gì?

Âm Hán Việt của 奇效 là "kỳ hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.