TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇珍异宝

qízhēnyìbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奇珍異寶

Âm Hán Việt KỲ TRÂN DỊ BẢO

奇珍异宝 nghĩa là báu vật hiếm có.

Nghĩa của 奇珍异宝

qízhēnyìbǎo

KỲ TRÂN DỊ BẢOCụm từphồn thể 奇珍異寶
  1. thành ngữ Báu vật hiếm có

Câu hỏi thường gặp

奇珍异宝 nghĩa là gì?

奇珍异宝 (qízhēnyìbǎo) nghĩa là báu vật hiếm có.

奇珍异宝 đọc thế nào?

奇珍异宝 đọc là qízhēnyìbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇珍异宝 là gì?

Âm Hán Việt của 奇珍异宝 là "kỳ trân dị bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.