TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇缺

qíquē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ KHUYẾT

奇缺 nghĩa là rất thiếu, thiếu hụt nghiêm trọng.

Nghĩa của 奇缺

qíquē

KỲ KHUYẾT
  1. Rất thiếu (thực phẩm, nước sạch, v.v.)
  2. Thiếu hụt nghiêm trọng
  3. Thâm hụt

Câu hỏi thường gặp

奇缺 nghĩa là gì?

奇缺 (qíquē) nghĩa là rất thiếu, thiếu hụt nghiêm trọng.

奇缺 đọc thế nào?

奇缺 đọc là qíquē (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇缺 là gì?

Âm Hán Việt của 奇缺 là "kỳ khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.