TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇览

qílǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奇覽

Âm Hán Việt KỲ LÃM

奇览 nghĩa là Chuyến du ngoạn đặc biệt.

Nghĩa của 奇览

qílǎn

KỲ LÃMphồn thể 奇覽
  1. Chuyến du ngoạn đặc biệt
  2. Khác thường

Câu hỏi thường gặp

奇览 nghĩa là gì?

奇览 (qílǎn) nghĩa là Chuyến du ngoạn đặc biệt.

奇览 đọc thế nào?

奇览 đọc là qílǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇览 là gì?

Âm Hán Việt của 奇览 là "kỳ lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.