TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇解

qíjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ GIẢI

奇解 nghĩa là nghiệm đơn.

Nghĩa của 奇解

qíjiě

KỲ GIẢI
  1. Nghiệm đơn (của phương trình toán học)

Câu hỏi thường gặp

奇解 nghĩa là gì?

奇解 (qíjiě) nghĩa là nghiệm đơn.

奇解 đọc thế nào?

奇解 đọc là qíjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇解 là gì?

Âm Hán Việt của 奇解 là "kỳ giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.