TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇货可居

qíhuòkějū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奇貨可居

Âm Hán Việt KỲ HÓA KHẢ CƯ

奇货可居 nghĩa là Món hàng hiếm đáng để tích trữ.

Nghĩa của 奇货可居

qíhuòkějū

KỲ HÓA KHẢ CƯCụm từphồn thể 奇貨可居
  1. Món hàng hiếm đáng để tích trữ
  2. Đối tượng để đầu cơ

Câu hỏi thường gặp

奇货可居 nghĩa là gì?

奇货可居 (qíhuòkějū) nghĩa là Món hàng hiếm đáng để tích trữ.

奇货可居 đọc thế nào?

奇货可居 đọc là qíhuòkějū (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇货可居 là gì?

Âm Hán Việt của 奇货可居 là "kỳ hóa khả cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.