奇货可居 (qíhuòkějū) nghĩa là Món hàng hiếm đáng để tích trữ.
奇货可居 đọc thế nào?
奇货可居 đọc là qíhuòkějū (pinyin).
Âm Hán Việt của 奇货可居 là gì?
Âm Hán Việt của 奇货可居 là "kỳ hóa khả cư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.