TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇蹄目

jītímù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ ĐỀ MỤC

奇蹄目 nghĩa là bộ guốc lẻ.

Nghĩa của 奇蹄目

jītímù

KỲ ĐỀ MỤC
  1. Perissodactyla
  2. Bộ guốc lẻ (bao gồm ngựa, lợn vòi, tê giác)

Câu hỏi thường gặp

奇蹄目 nghĩa là gì?

奇蹄目 (jītímù) nghĩa là bộ guốc lẻ.

奇蹄目 đọc thế nào?

奇蹄目 đọc là jītímù (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇蹄目 là gì?

Âm Hán Việt của 奇蹄目 là "kỳ đề mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.