奇门遁甲 nghĩa là Truyền thống bói toán cổ đại Trung Quốc (vẫn còn sử dụng ngày nay).
Nghĩa của 奇门遁甲
qíméndùnjiǎ
Danh từphồn thể 奇門遁甲
Truyền thống bói toán cổ đại Trung Quốc (vẫn còn sử dụng ngày nay)
Câu hỏi thường gặp
奇门遁甲 nghĩa là gì?
奇门遁甲 (qíméndùnjiǎ) nghĩa là Truyền thống bói toán cổ đại Trung Quốc (vẫn còn sử dụng ngày nay).
奇门遁甲 đọc thế nào?
奇门遁甲 đọc là qíméndùnjiǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.