奋起直追 (fènqǐzhízhuī) nghĩa là đuổi theo quyết liệt.
奋起直追 đọc thế nào?
奋起直追 đọc là fènqǐzhízhuī (pinyin).
Âm Hán Việt của 奋起直追 là gì?
Âm Hán Việt của 奋起直追 là "phấn khởi trực truy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.