TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奋起直追

fènqǐzhízhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奮起直追

Âm Hán Việt PHẤN KHỞI TRỰC TRUY

奋起直追 nghĩa là đuổi theo quyết liệt.

Nghĩa của 奋起直追

fènqǐzhízhuī

PHẤN KHỞI TRỰC TRUYphồn thể 奮起直追
  1. Đuổi theo quyết liệt
  2. Lên đường truy đuổi gắt gao

Câu hỏi thường gặp

奋起直追 nghĩa là gì?

奋起直追 (fènqǐzhízhuī) nghĩa là đuổi theo quyết liệt.

奋起直追 đọc thế nào?

奋起直追 đọc là fènqǐzhízhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 奋起直追 là gì?

Âm Hán Việt của 奋起直追 là "phấn khởi trực truy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.