奔波 (bēnbō) nghĩa là chạy đôn chạy đáo, liên tục di chuyển.
奔波 đọc thế nào?
奔波 đọc là bēnbō (pinyin).
Âm Hán Việt của 奔波 là gì?
Âm Hán Việt của 奔波 là "bôn ba".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.