TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奖挹

jiǎngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獎挹

Âm Hán Việt TƯỞNG ẤP

奖挹 nghĩa là thưởng và đề bạt.

Nghĩa của 奖挹

jiǎngyì

TƯỞNG ẤPĐộng từphồn thể 獎挹
  1. Thưởng và đề bạt

Câu hỏi thường gặp

奖挹 nghĩa là gì?

奖挹 (jiǎngyì) nghĩa là thưởng và đề bạt.

奖挹 đọc thế nào?

奖挹 đọc là jiǎngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 奖挹 là gì?

Âm Hán Việt của 奖挹 là "tưởng ấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.