TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奖池

jiǎngchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獎池

Âm Hán Việt TƯỞNG TRÌ

奖池 nghĩa là quỹ giải thưởng.

Nghĩa của 奖池

jiǎngchí

TƯỞNG TRÌDanh từphồn thể 獎池
  1. cờ bạc Quỹ giải thưởng
  2. Jackpot

Câu hỏi thường gặp

奖池 nghĩa là gì?

奖池 (jiǎngchí) nghĩa là quỹ giải thưởng.

奖池 đọc thế nào?

奖池 đọc là jiǎngchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 奖池 là gì?

Âm Hán Việt của 奖池 là "tưởng trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.