TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奖牌榜

jiǎngpáibǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獎牌榜

Âm Hán Việt TƯỞNG BÀI BẢNG

奖牌榜 nghĩa là bảng huy chương.

Nghĩa của 奖牌榜

jiǎngpáibǎng

TƯỞNG BÀI BẢNGphồn thể 獎牌榜
  1. Bảng huy chương
  2. Bảng tổng sắp giải thưởng
  3. Danh sách người đoạt giải

Câu hỏi thường gặp

奖牌榜 nghĩa là gì?

奖牌榜 (jiǎngpáibǎng) nghĩa là bảng huy chương.

奖牌榜 đọc thế nào?

奖牌榜 đọc là jiǎngpáibǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奖牌榜 là gì?

Âm Hán Việt của 奖牌榜 là "tưởng bài bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.