TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套数

tàoshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 套數

Âm Hán Việt SÁO SỐ

套数 nghĩa là Chuỗi bài trong kinh kịch Trung Quốc.

Nghĩa của 套数

tàoshù

SÁO SỐDanh từphồn thể 套數
  1. Chuỗi bài trong kinh kịch Trung Quốc
  2. nghĩa bóng Một loạt mánh khóe
  3. Lời nói lịch sự
  4. Số lượng (những thứ được đếm bằng 套 tào, như nhà cửa)

Câu hỏi thường gặp

套数 nghĩa là gì?

套数 (tàoshù) nghĩa là Chuỗi bài trong kinh kịch Trung Quốc.

套数 đọc thế nào?

套数 đọc là tàoshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 套数 là gì?

Âm Hán Việt của 套数 là "sáo số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.