TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套近乎

tàojìnhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO CẬN HỒ

套近乎 nghĩa là Cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực).

Nghĩa của 套近乎

tàojìnhū

SÁO CẬN HỒĐộng từ
  1. Cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)

Câu hỏi thường gặp

套近乎 nghĩa là gì?

套近乎 (tàojìnhū) nghĩa là Cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực).

套近乎 đọc thế nào?

套近乎 đọc là tàojìnhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 套近乎 là gì?

Âm Hán Việt của 套近乎 là "sáo cận hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.