TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套餐

tàocān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO XAN

套餐 nghĩa là bữa ăn set.

Nghĩa của 套餐

tàocān

SÁO XANDanh từ
  1. Bữa ăn set
  2. ví von Gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)

Câu hỏi thường gặp

套餐 nghĩa là gì?

套餐 (tàocān) nghĩa là bữa ăn set.

套餐 đọc thế nào?

套餐 đọc là tàocān (pinyin).

Âm Hán Việt của 套餐 là gì?

Âm Hán Việt của 套餐 là "sáo xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.