奥赖恩 (àolài'ēn) nghĩa là Orion (tàu vũ trụ của NASA).
奥赖恩 đọc thế nào?
奥赖恩 đọc là Àolài'ēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 奥赖恩 là gì?
Âm Hán Việt của 奥赖恩 là "áo lại ân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.