TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奥运

Àoyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奧運

Âm Hán Việt ÁO VẬN

奥运 nghĩa là thế vận hội.

Nghĩa của 奥运

Àoyùn

ÁO VẬNTên riêngphồn thể 奧運tên riêng
  1. Đại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奥林匹克运动会 (Àolínpǐkè Yùndònghuì))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奥运

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奥运 nghĩa là gì?

奥运 (àoyùn) nghĩa là thế vận hội.

奥运 đọc thế nào?

奥运 đọc là Àoyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奥运 là gì?

Âm Hán Việt của 奥运 là "áo vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.