TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女主人公

nǚzhǔréngōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ CHỦ NHÂN CÔNG

女主人公 nghĩa là nữ anh hùng, nhân vật nữ chính.

Nghĩa của 女主人公

nǚzhǔréngōng

NỮ CHỦ NHÂN CÔNGDanh từ
  1. Nữ anh hùng (của tiểu thuyết hoặc phim)
  2. Nhân vật nữ chính

Câu hỏi thường gặp

女主人公 nghĩa là gì?

女主人公 (nǚzhǔréngōng) nghĩa là nữ anh hùng, nhân vật nữ chính.

女主人公 đọc thế nào?

女主人公 đọc là nǚzhǔréngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 女主人公 là gì?

Âm Hán Việt của 女主人公 là "nữ chủ nhân công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.