女主人公 (nǚzhǔréngōng) nghĩa là nữ anh hùng, nhân vật nữ chính.
女主人公 đọc thế nào?
女主人公 đọc là nǚzhǔréngōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 女主人公 là gì?
Âm Hán Việt của 女主人公 là "nữ chủ nhân công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.