TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女修道院

nǚxiūdàoyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ TU ĐẠO VIỆN

女修道院 nghĩa là tu viện nữ.

Nghĩa của 女修道院

nǚxiūdàoyuàn

NỮ TU ĐẠO VIỆN
  1. Tu viện nữ

Câu hỏi thường gặp

女修道院 nghĩa là gì?

女修道院 (nǚxiūdàoyuàn) nghĩa là tu viện nữ.

女修道院 đọc thế nào?

女修道院 đọc là nǚxiūdàoyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 女修道院 là gì?

Âm Hán Việt của 女修道院 là "nữ tu đạo viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.