TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女排

nǚpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ BÀI

女排 nghĩa là bóng chuyền nữ.

Nghĩa của 女排

nǚpái

NỮ BÀIDanh từ
  1. Bóng chuyền nữ
  2. Viết tắt của 女子排球

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女排

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

女排 nghĩa là gì?

女排 (nǚpái) nghĩa là bóng chuyền nữ.

女排 đọc thế nào?

女排 đọc là nǚpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 女排 là gì?

Âm Hán Việt của 女排 là "nữ bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.