TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女权主义

nǚquánzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 女權主義

Âm Hán Việt NỮ QUYỀN CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nữ quyền chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

女权主义 nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.

Nghĩa của 女权主义

nǚquánzhǔyì

NỮ QUYỀN CHỦ NGHĨAphồn thể 女權主義
  1. Chủ nghĩa nữ quyền

Câu hỏi thường gặp

女权主义 nghĩa là gì?

女权主义 (nǚquánzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.

女权主义 đọc thế nào?

女权主义 đọc là nǚquánzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 女权主义 là gì?

Âm Hán Việt của 女权主义 là "nữ quyền chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.