TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女武神

nǚwǔshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ VŨ THẦN

女武神 nghĩa là nữ thần chiến binh.

Nghĩa của 女武神

nǚwǔshén

NỮ VŨ THẦN
  1. Nữ thần chiến binh

Câu hỏi thường gặp

女武神 nghĩa là gì?

女武神 (nǚwǔshén) nghĩa là nữ thần chiến binh.

女武神 đọc thế nào?

女武神 đọc là nǚwǔshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 女武神 là gì?

Âm Hán Việt của 女武神 là "nữ vũ thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.