TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女犯

nǚfàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ PHẠM

女犯 nghĩa là Người phạm tội nữ trong thời phong kiến Trung Quốc.

Nghĩa của 女犯

nǚfàn

NỮ PHẠM
  1. cũ Người phạm tội nữ trong thời phong kiến Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

女犯 nghĩa là gì?

女犯 (nǚfàn) nghĩa là Người phạm tội nữ trong thời phong kiến Trung Quốc.

女犯 đọc thế nào?

女犯 đọc là nǚfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 女犯 là gì?

Âm Hán Việt của 女犯 là "nữ phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.