TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女皇帝

Nǚhuángdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ HOÀNG ĐẾ

女皇帝 nghĩa là nữ hoàng.

Nghĩa của 女皇帝

Nǚhuángdì

NỮ HOÀNG ĐẾtên riêng
  1. Nữ hoàng
  2. Ám chỉ nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武则天 (624-705), trị vì 690-705

Câu hỏi thường gặp

女皇帝 nghĩa là gì?

女皇帝 (nǚhuángdì) nghĩa là nữ hoàng.

女皇帝 đọc thế nào?

女皇帝 đọc là Nǚhuángdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 女皇帝 là gì?

Âm Hán Việt của 女皇帝 là "nữ hoàng đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.