TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女真语

Nǚzhēnyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 女真語

Âm Hán Việt NỮ CHÂN NGỮ

女真语 nghĩa là Ngôn ngữ Nữ Chân.

Nghĩa của 女真语

Nǚzhēnyǔ

NỮ CHÂN NGỮDanh từphồn thể 女真語tên riêng
  1. Ngôn ngữ Nữ Chân

Câu hỏi thường gặp

女真语 nghĩa là gì?

女真语 (nǚzhēnyǔ) nghĩa là Ngôn ngữ Nữ Chân.

女真语 đọc thế nào?

女真语 đọc là Nǚzhēnyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 女真语 là gì?

Âm Hán Việt của 女真语 là "nữ chân ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.