TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶农

nǎinóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奶農

Âm Hán Việt NÃI NÔNG

奶农 nghĩa là chăn nuôi bò sữa.

Nghĩa của 奶农

nǎinóng

NÃI NÔNGDanh từphồn thể 奶農
  1. Chăn nuôi bò sữa

Câu hỏi thường gặp

奶农 nghĩa là gì?

奶农 (nǎinóng) nghĩa là chăn nuôi bò sữa.

奶农 đọc thế nào?

奶农 đọc là nǎinóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶农 là gì?

Âm Hán Việt của 奶农 là "nãi nông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.