TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶嘴儿

nǎizuǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奶嘴兒

Âm Hán Việt NÃI CHỦY NHI

奶嘴儿 nghĩa là núm vú, núm vú giả.

Nghĩa của 奶嘴儿

nǎizuǐr

NÃI CHỦY NHIDanh từphồn thể 奶嘴兒
  1. Núm vú (trên bình sữa em bé)
  2. Núm vú giả
  3. Biến thể er hoá của 奶嘴 (nǎizuǐ)

Câu hỏi thường gặp

奶嘴儿 nghĩa là gì?

奶嘴儿 (nǎizuǐr) nghĩa là núm vú, núm vú giả.

奶嘴儿 đọc thế nào?

奶嘴儿 đọc là nǎizuǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶嘴儿 là gì?

Âm Hán Việt của 奶嘴儿 là "nãi chủy nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.