奸尸 (jiānshī) nghĩa là Hoạt động tình dục với thi thể.
奸尸 đọc thế nào?
奸尸 đọc là jiānshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 奸尸 là gì?
Âm Hán Việt của 奸尸 là "gian thi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.