TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好事者

hàoshìzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIẾU SỰ GIẢ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

好事者 nghĩa là kẻ nhiều chuyện.

Nghĩa của 好事者

hàoshìzhě

HIẾU SỰ GIẢDanh từ
  1. Kẻ nhiều chuyện

Câu hỏi thường gặp

好事者 nghĩa là gì?

好事者 (hàoshìzhě) nghĩa là kẻ nhiều chuyện.

好事者 đọc thế nào?

好事者 đọc là hàoshìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 好事者 là gì?

Âm Hán Việt của 好事者 là "hiếu sự giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.