TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好动

hàodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好動

Âm Hán Việt HIẾU ĐỘNG

好动 nghĩa là năng động, không yên.

Nghĩa của 好动

hàodòng

HIẾU ĐỘNGTính từphồn thể 好動
  1. Năng động
  2. Không yên
  3. Đầy năng lượng

Câu hỏi thường gặp

好动 nghĩa là gì?

好动 (hàodòng) nghĩa là năng động, không yên.

好动 đọc thế nào?

好动 đọc là hàodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 好动 là gì?

Âm Hán Việt của 好动 là "hiếu động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.