TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好恶

hàowù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好惡

Âm Hán Việt HIẾU ÁC

好恶 nghĩa là thích và không thích, sở thích.

Nghĩa của 好恶

hàowù

HIẾU ÁCDanh từphồn thể 好惡
  1. nghĩa đen Thích và không thích
  2. Sở thích
  3. Gu

Câu hỏi thường gặp

好恶 nghĩa là gì?

好恶 (hàowù) nghĩa là thích và không thích, sở thích.

好恶 đọc thế nào?

好恶 đọc là hàowù (pinyin).

Âm Hán Việt của 好恶 là gì?

Âm Hán Việt của 好恶 là "hiếu ác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.