好整以暇 nghĩa là Bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn.
Nghĩa của 好整以暇
hàozhěngyǐxiá
thành ngữ Bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn
Câu hỏi thường gặp
好整以暇 nghĩa là gì?
好整以暇 (hàozhěngyǐxiá) nghĩa là Bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn.
好整以暇 đọc thế nào?
好整以暇 đọc là hàozhěngyǐxiá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.