TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好整以暇

hàozhěngyǐxiá giọng máy của trình duyệt

好整以暇 nghĩa là Bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn.

Nghĩa của 好整以暇

hàozhěngyǐxiá

  1. thành ngữ Bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn

Câu hỏi thường gặp

好整以暇 nghĩa là gì?

好整以暇 (hàozhěngyǐxiá) nghĩa là Bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn.

好整以暇 đọc thế nào?

好整以暇 đọc là hàozhěngyǐxiá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.