TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好日子

hǎorìzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢO NHẬT TỬ

好日子 nghĩa là ngày tốt, ngày đẹp.

Nghĩa của 好日子

hǎorìzi

HẢO NHẬT TỬDanh từ
  1. Ngày tốt
  2. Ngày đẹp
  3. Cuộc sống hạnh phúc

Câu hỏi thường gặp

好日子 nghĩa là gì?

好日子 (hǎorìzi) nghĩa là ngày tốt, ngày đẹp.

好日子 đọc thế nào?

好日子 đọc là hǎorìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 好日子 là gì?

Âm Hán Việt của 好日子 là "hảo nhật tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.