TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好色之徒

hàosèzhītú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIẾU SẮC CHI ĐỒ

好色之徒 nghĩa là kẻ dâm đãng, kẻ mê gái.

Nghĩa của 好色之徒

hàosèzhītú

HIẾU SẮC CHI ĐỒCụm từ
  1. Kẻ dâm đãng
  2. Kẻ mê gái
  3. Ông già dê

Câu hỏi thường gặp

好色之徒 nghĩa là gì?

好色之徒 (hàosèzhītú) nghĩa là kẻ dâm đãng, kẻ mê gái.

好色之徒 đọc thế nào?

好色之徒 đọc là hàosèzhītú (pinyin).

Âm Hán Việt của 好色之徒 là gì?

Âm Hán Việt của 好色之徒 là "hiếu sắc chi đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.