TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好话

hǎohuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好話

Âm Hán Việt HẢO THOẠI

好话 nghĩa là lời khuyên chân thành.

Nghĩa của 好话

hǎohuà

HẢO THOẠIDanh từphồn thể 好話
  1. Lời khuyên chân thành
  2. Nói giúp ai lời tốt đẹp
  3. Lời hay
  4. Lời tử tế
  5. Lời nói nghe hay nhưng không làm theo

Câu hỏi thường gặp

好话 nghĩa là gì?

好话 (hǎohuà) nghĩa là lời khuyên chân thành.

好话 đọc thế nào?

好话 đọc là hǎohuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 好话 là gì?

Âm Hán Việt của 好话 là "hảo thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.