TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好说歹说

hǎoshuōdǎishuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好說歹說

Âm Hán Việt HẢO THUYẾT ĐÃI THUYẾT

好说歹说 nghĩa là Cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể.

Nghĩa của 好说歹说

hǎoshuōdǎishuō

HẢO THUYẾT ĐÃI THUYẾTphồn thể 好說歹說
  1. thành ngữ Cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể

Câu hỏi thường gặp

好说歹说 nghĩa là gì?

好说歹说 (hǎoshuōdǎishuō) nghĩa là Cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể.

好说歹说 đọc thế nào?

好说歹说 đọc là hǎoshuōdǎishuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 好说歹说 là gì?

Âm Hán Việt của 好说歹说 là "hảo thuyết đãi thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.