TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好转

hǎozhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好轉

Âm Hán Việt HẢO CHUYỂN

好转 nghĩa là cải thiện, chuyển biến tốt hơn.

Nghĩa của 好转

hǎozhuǎn

HẢO CHUYỂNĐộng từphồn thể 好轉
  1. Cải thiện
  2. Chuyển biến tốt hơn
  3. Sự cải thiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 好转

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

好转 nghĩa là gì?

好转 (hǎozhuǎn) nghĩa là cải thiện, chuyển biến tốt hơn.

好转 đọc thế nào?

好转 đọc là hǎozhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 好转 là gì?

Âm Hán Việt của 好转 là "hảo chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.