TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好逸恶劳

hàoyìwùláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好逸惡勞

Âm Hán Việt HIẾU DẬT ÁC LAO

好逸恶劳 nghĩa là Ưa nhàn hạ ghét lao động.

Nghĩa của 好逸恶劳

hàoyìwùláo

HIẾU DẬT ÁC LAOphồn thể 好逸惡勞
  1. thành ngữ Ưa nhàn hạ ghét lao động

Câu hỏi thường gặp

好逸恶劳 nghĩa là gì?

好逸恶劳 (hàoyìwùláo) nghĩa là Ưa nhàn hạ ghét lao động.

好逸恶劳 đọc thế nào?

好逸恶劳 đọc là hàoyìwùláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 好逸恶劳 là gì?

Âm Hán Việt của 好逸恶劳 là "hiếu dật ác lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.