TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如人饮水,冷暖自知

rúrényǐnshuǐ lěngnuǎnzìzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如人飲水,冷暖自知

如人饮水,冷暖自知 nghĩa là Người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong.

Nghĩa của 如人饮水,冷暖自知

rúrényǐnshuǐ lěngnuǎnzìzhī

phồn thể 如人飲水,冷暖自知
  1. Người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong
  2. Tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất

Câu hỏi thường gặp

如人饮水,冷暖自知 nghĩa là gì?

如人饮水,冷暖自知 (rúrényǐnshuǐ lěngnuǎnzìzhī) nghĩa là Người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong.

如人饮水,冷暖自知 đọc thế nào?

如人饮水,冷暖自知 đọc là rúrényǐnshuǐ lěngnuǎnzìzhī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.