TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如其所好

rúqísuǒhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ KỲ SỞ HIẾU

如其所好 nghĩa là theo ý muốn.

Nghĩa của 如其所好

rúqísuǒhào

NHƯ KỲ SỞ HIẾU
  1. thành ngữ Theo ý muốn

Câu hỏi thường gặp

如其所好 nghĩa là gì?

如其所好 (rúqísuǒhào) nghĩa là theo ý muốn.

如其所好 đọc thế nào?

如其所好 đọc là rúqísuǒhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 如其所好 là gì?

Âm Hán Việt của 如其所好 là "như kỳ sở hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.