TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如是我闻

rúshìwǒwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如是我聞

Âm Hán Việt NHƯ THỊ NGÃ VĂN

如是我闻 nghĩa là tôi nghe như vầy.

Nghĩa của 如是我闻

rúshìwǒwén

NHƯ THỊ NGÃ VĂNCụm từphồn thể 如是我聞
  1. thành ngữ Tôi nghe như vầy
  2. Mở đầu lời trích dẫn của Đức Phật do đệ tử Ananda ghi lại (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

如是我闻 nghĩa là gì?

如是我闻 (rúshìwǒwén) nghĩa là tôi nghe như vầy.

如是我闻 đọc thế nào?

如是我闻 đọc là rúshìwǒwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 如是我闻 là gì?

Âm Hán Việt của 如是我闻 là "như thị ngã văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.