TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如草

rúcǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ THẢO

如草 nghĩa là như cỏ.

Nghĩa của 如草

rúcǎo

NHƯ THẢO
  1. Như cỏ

Câu hỏi thường gặp

如草 nghĩa là gì?

如草 (rúcǎo) nghĩa là như cỏ.

如草 đọc thế nào?

如草 đọc là rúcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 如草 là gì?

Âm Hán Việt của 如草 là "như thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.