TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妖妇

yāofù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妖婦

Âm Hán Việt YÊU PHỤ

妖妇 nghĩa là phù thủy.

Nghĩa của 妖妇

yāofù

YÊU PHỤDanh từphồn thể 妖婦
  1. Phù thủy (đặc biệt kiểu Châu Âu)

Câu hỏi thường gặp

妖妇 nghĩa là gì?

妖妇 (yāofù) nghĩa là phù thủy.

妖妇 đọc thế nào?

妖妇 đọc là yāofù (pinyin).

Âm Hán Việt của 妖妇 là gì?

Âm Hán Việt của 妖妇 là "yêu phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.