TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妖风

yāofēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妖風

Âm Hán Việt YÊU PHONG

妖风 nghĩa là gió ma quái.

Nghĩa của 妖风

yāofēng

YÊU PHONGDanh từphồn thể 妖風
  1. Gió ma quái

Câu hỏi thường gặp

妖风 nghĩa là gì?

妖风 (yāofēng) nghĩa là gió ma quái.

妖风 đọc thế nào?

妖风 đọc là yāofēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 妖风 là gì?

Âm Hán Việt của 妖风 là "yêu phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.