TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妙手空空

miàoshǒukōngkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆU THỦ KHÔNG KHÔNG

妙手空空 nghĩa là kẻ trộm vặt, trắng tay.

Nghĩa của 妙手空空

miàoshǒukōngkōng

DIỆU THỦ KHÔNG KHÔNG
  1. Kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất)
  2. Trắng tay
  3. Không có gì

Câu hỏi thường gặp

妙手空空 nghĩa là gì?

妙手空空 (miàoshǒukōngkōng) nghĩa là kẻ trộm vặt, trắng tay.

妙手空空 đọc thế nào?

妙手空空 đọc là miàoshǒukōngkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 妙手空空 là gì?

Âm Hán Việt của 妙手空空 là "diệu thủ không không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.