TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妙笔

miàobǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妙筆

Âm Hán Việt DIỆU BÚT

妙笔 nghĩa là Viết lách tài năng, xuất sắc hoặc khéo léo.

Nghĩa của 妙笔

miàobǐ

DIỆU BÚTDanh từphồn thể 妙筆
  1. Viết lách tài năng, xuất sắc hoặc khéo léo

Thành ngữ có 妙笔

Câu hỏi thường gặp

妙笔 nghĩa là gì?

妙笔 (miàobǐ) nghĩa là Viết lách tài năng, xuất sắc hoặc khéo léo.

妙笔 đọc thế nào?

妙笔 đọc là miàobǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 妙笔 là gì?

Âm Hán Việt của 妙笔 là "diệu bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.