TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妙龄

miàolíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妙齡

Âm Hán Việt DIỆU LINH

妙龄 nghĩa là tuổi thanh xuân.

Nghĩa của 妙龄

miàolíng

DIỆU LINHphồn thể 妙齡
  1. cô gái Tuổi thanh xuân

Câu hỏi thường gặp

妙龄 nghĩa là gì?

妙龄 (miàolíng) nghĩa là tuổi thanh xuân.

妙龄 đọc thế nào?

妙龄 đọc là miàolíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 妙龄 là gì?

Âm Hán Việt của 妙龄 là "diệu linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.