TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妥妥的

tuǒtuǒde giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỎA THỎA ĐÍCH

妥妥的 nghĩa là Đừng lo, mọi thứ đã được lo liệu.

Nghĩa của 妥妥的

tuǒtuǒde

THỎA THỎA ĐÍCH
  1. từ mới khoảng năm 2009 Đừng lo, mọi thứ đã được lo liệu

Câu hỏi thường gặp

妥妥的 nghĩa là gì?

妥妥的 (tuǒtuǒde) nghĩa là Đừng lo, mọi thứ đã được lo liệu.

妥妥的 đọc thế nào?

妥妥的 đọc là tuǒtuǒde (pinyin).

Âm Hán Việt của 妥妥的 là gì?

Âm Hán Việt của 妥妥的 là "thỏa thỏa đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.